Bảng tính lương tối thiểu của thực tập sinh theo khu vực năm 2012

 

Bảng tính lương tối thiểu của thực tập sinh theo khu vực năm 2012

 

都道府県名
Tên tỉnh / tp

最低賃金時間額【円】
Tiền công giờ tối thiểu (JPY)

発効年月日
Ngày có hiệu lực

北海道 BẮC HẢI ĐẠO
Hokkaidou

719

(705)

平成241018

青森 THANH SÂM
Aomori

654

(647)

平成241012

岩手 NHAM THỦ
Iwate

653

(645)

平成241020

宮城 CUNG THÀNH
Miyagi

685

(675)

平成241019

秋田 THU ĐIỀN
Akita

654

(647)

平成241013

山形 SƠN HÌNH
Yamagata

654

(647)

平成241024

福島 PHÚC ĐẢO
Fukushima

664

(658)

平成24101

茨城 TỪ THÀNH
Tsukuba

699

(692)

平成24106

栃木 LỊCH MỘC
Tochigi

705

(700)

平成24101

群馬 QUẦN MÃ
Gunma

696

(690)

平成241010

埼玉 KỲ NGỌC
Saitama

771

(759)

平成24101

千葉 THIÊN DIỆP
Chiba

756

(748)

平成24101

東京 ĐÔNG KINH
Tokyo

850

(837)

平成24101

神奈川 THẦN NẠI XUYÊN
Kanagawa

849

(836)

平成24101

新潟 TÂN TÍCH
Niigata

689

(683)

平成24105

富山 PHÚ SƠN
Toyama

700

(692)

平成24114

石川 THẠCH XUYÊN
Ishikawa

693

(687)

平成24106

福井 PHÚC TỈNH
Fukui

690

(684)

平成24106

山梨 SƠN LÊ
Yamanashi

695

(690)

平成24101

長野 TRƯỜNG DÃ
Nagano

700

(694)

平成24101

岐阜 KỲ PHỤ
Gifu

713

(707)

平成24101

静岡 TĨNH CƯƠNG
Shizuoka

735

(728)

平成241012

愛知 ÁI TRI
Aichi

758

(750)

平成24101

三重 TAM TRÙNG
Mie

724

(717)

平成24930

滋賀 TỪ HẠ
Shiga

716

(709)

平成24106

京都 KINH ĐÔ
Kyouto

759

(751)

平成241014

大阪 ĐẠI PHẢN
Oosaka

800

(786)

平成24930

兵庫 BINH KHỐ
Hyougo

749

(739)

平成24101

奈良 NẠI LƯƠNG
Nara

699

(693)

平成24106

和歌山 HÒA CA SƠN
Wakayama

690

(685)

平成24101

鳥取 ĐIỂU THỦ
Tottori

653

(646)

平成241020

島根 ĐẢO CĂN
Shimane

652

(646)

平成241014

岡山 CƯƠNG SƠN
Okayama

691

(685)

平成241024

広島 QUẢNG ĐẢO
Hiroshima

719

(710)

平成24101

山口 SƠN KHẨU
Yamaguchi

690

(684)

平成24101

徳島 ĐỨC ĐẢO
Tokushima

654

(647)

平成241019

香川 HƯƠNG XUYÊN
Kagawa

674

(667)

平成24105

愛媛 ÁI VIỆN
Ehime

654

(647)

平成241024

高知 CAO TRI
Kouchi

652

(645)

平成241026

福岡 PHÚC CƯƠNG
Fukuoka

701

(695)

平成241013

佐賀 TẢ HẠ
Saga

653

(646)

平成241021

長崎 TRƯỜNG KỲ
Nagasaki

653

(646)

平成241024

熊本 HÙNG BẢN
Kumamoto

653

(647)

平成24101

大分 ĐẠI PHÂN
Oita

653

(647)

平成24104

宮崎 CUNG KỲ
Miyazaki

653

(646)

平成241026

鹿児島 LỘC NHI ĐẢO
Kagoshima

654

(647)

平成241013

沖縄 XUNG THẰNG
Okinawa

653

(645)

平成241025

全国加重平均額
Trung bình

749

(737)

Chú ý: Trong ngoặc là năm 2011

luong-thuc-tap-sinh

Du học sinh tại Nhật muốn đi làm thêm tại Nhật Bản

Phải xin giấy phép cho phép hoạt động ngoài du học (資格外活動許可書 shikaugai katsudou kyokasho) tại các cục xuất nhập cảnh Nhật Bản (入管nyuukan = NHẬP QUẢN, viết tắt của Nhập xuất cảnh quản lý cục). Số giờ được đi làm thêm như sau:

Trong các kỳ học: 28 giờ/tuần
Trong các kỳ nghỉ: 56 giờ/tuần
Nhật Bản có 3 kỳ nghỉ gồm nghỉ xuân (1 tháng), nghỉ hè (2 tháng), nghỉ đông (tầm 1 tháng) tổng cộng khoảng 4 tháng.
Tham khảo giá cả tại Nhật:
1 lít sữa: 100 – 200 yên
Gyudon (cơm thịt bò = giống cơm tấm VN): 400 yên
Một set ăn: 600 – 700 yên

Nguồn : TMS Nhân Lực

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *